Showing 78 Result(s)

Du học nghề Nhà hàng tại Đức – một lựa chọn tuyệt vời!

 Du học nghề nhà hàng khách sạn tại Đức đang chiếm được sự quan tâm của rất nhiều những bạn trẻ muốn đến đất nước này sinh sống và học tập. Không chỉ mang tính thực tiễn và ứng dụng cao với cơ hội việc làm hấp dẫn, học viên theo học chương trình này tại Đức còn được trả lương và có khả năng giành được cơ hội định cư lâu dài.
(more…)

Bạn có đủ tố chất để du học Đức nghề công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin thường chia thành 5 chuyên ngành phổ biến, gồm: Khoa học máy tính, kỹ thuật máy tính, hệ thống thông tin, mạng máy tính truyền thông và kỹ thuật phần mềm. Ngành công nghệ thông tin trải rộng trên nhiều lĩnh vực từ viễn thông, hàng không, ngân hàng, giải trí cho tới an ninh quốc phòng. Đây chính là một trong những lí do mà ngành học này vẫn chưa chịu “hạ nhiệt” suốt hơn hơn thập kỉ qua. (more…)

Du học nghề công nghệ thông tin tại Đức – tại sao không ?

Công nghệ thông tin (CNTT) và khoa học máy tính không còn là những ngành quá mới mẻ như một vài năm về trước, bạn có thể dễ dàng tìm kiếm những khoá học về chuyên ngành này tại hầu hết các trường đại học trên toàn thế giới. Nhưng hiển nhiên, việc học tập một ngành khoa học kỹ thuật tại đất nước có nền tảng khoa học kỹ thuật phát triển hàng đầu thế giới mới chính là sự lựa chọn tuyệt vời mang lại kiến thức và kinh nghiệm nghiên cứu tuyệt vời cho bản thân (more…)

Một số mẫu câu giao tiếp thông dụng trong Nhà hàng, khách sạn

 

  1. Ich möchte einen Tisch für heute Abend bestellen. 
    Tôi muốn đặt một bàn trước cho tối nay
  2.  
  3. Für wie viel Personen? 
    Cho mấy người ạ?
  4. Kann Ich einen Tisch für sieben Uhr reservieren lassen?
    Tôi có thể đặt một bàn lúc 7 giờ không?
  5. Bitte einen Tisch für zwei Personen. 
    Tôi muốn đặt bàn cho 2 người ăn
  6. Ist Ihnen diese Tisch recht? Bàn này có vừa ý ông (bà) không?
  7. Wann öffnet die Küche? Khi nào quán ăn sẽ mở cửa?
  8. Wann schließt die Küche? Khi nào quán ăn sẽ đóng cửa?
  9. Können wir auf einen Tisch warten? Chúng tôi có thể chờ một bàn không?
  10. Müssen wir lange warten? Chúng tôi có phải đợi lâu không?
  11. Haben Sie reserviert? 
    Ông (bà) đã đặt bàn trước à?
  12. Unter welchem Namen? Xin vui lòng cho biết tên?
  13. Hierher Bitte! 
    Vui lòng tới chỗ này 
  14. Können wir uns hierher setzen? Chúng tôi có thể ngồi ở đây không? 
  15. Könnten Sie uns einen Kinderstuhl bringen? 
    Ông(bà) có thể đưa cho một chiếc ghế trẻ em không?
  16. Können wir auch draußen setzen? 
    Chúng tôi có thể ngồi ngòai đó không?
  17. Bàn này còn trống không? 
    Ist der Tisch frei?
  18. Würden Sie bitte eine Serviette bringen. Làm ơn cho một chiếc khăn ăn
  19.  Tôi thích nó chín tái. Ich hätte es gerne blutig
  20. Tôi thích nó chín vừa/ chín kỹ. Ich hätte es gerne halb durch/ gut durch
  21. Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không? Kann ich mit Kreditkarte zahlen?
  22. Vui lòng cho xin hóa đơn. Die Rechnung bitte
  23. Ông(bà)có thẻ tín dụng khác không?  Haben Sie eine andere Kreditkarte?
  24. Tôi cần một tờ biên lai.  Ich brauche eine Quittung
  25. Cảm ơn bạn vì đã phục vụ tốt.Vielen Dank für die gute Bedienung

 

 

Lí do nên lựa chọn Du học nghề Nhà hàng -Khách sạn tại Đức

Ngày nay, du học đang dần trở thành một sự lựa chọn hàng đầu của các bạn trẻ cho việc học và định hướng tương lai của bản thân. Và Đức – đất nước với nền giáo dục phát triển, đa dạng hàng đầu châu Âu đang là một trong những điểm đến được nhiều bạn du học sinh lựa chọn. (more…)

0983763526
TƯ VẤN