Một số mẫu câu giao tiếp thông dụng trong Nhà hàng, khách sạn

 

  1. Ich möchte einen Tisch für heute Abend bestellen. 
    Tôi muốn đặt một bàn trước cho tối nay
  2.  
  3. Für wie viel Personen? 
    Cho mấy người ạ?
  4. Kann Ich einen Tisch für sieben Uhr reservieren lassen?
    Tôi có thể đặt một bàn lúc 7 giờ không?
  5. Bitte einen Tisch für zwei Personen. 
    Tôi muốn đặt bàn cho 2 người ăn
  6. Ist Ihnen diese Tisch recht? Bàn này có vừa ý ông (bà) không?
  7. Wann öffnet die Küche? Khi nào quán ăn sẽ mở cửa?
  8. Wann schließt die Küche? Khi nào quán ăn sẽ đóng cửa?
  9. Können wir auf einen Tisch warten? Chúng tôi có thể chờ một bàn không?
  10. Müssen wir lange warten? Chúng tôi có phải đợi lâu không?
  11. Haben Sie reserviert? 
    Ông (bà) đã đặt bàn trước à?
  12. Unter welchem Namen? Xin vui lòng cho biết tên?
  13. Hierher Bitte! 
    Vui lòng tới chỗ này 
  14. Können wir uns hierher setzen? Chúng tôi có thể ngồi ở đây không? 
  15. Könnten Sie uns einen Kinderstuhl bringen? 
    Ông(bà) có thể đưa cho một chiếc ghế trẻ em không?
  16. Können wir auch draußen setzen? 
    Chúng tôi có thể ngồi ngòai đó không?
  17. Bàn này còn trống không? 
    Ist der Tisch frei?
  18. Würden Sie bitte eine Serviette bringen. Làm ơn cho một chiếc khăn ăn
  19.  Tôi thích nó chín tái. Ich hätte es gerne blutig
  20. Tôi thích nó chín vừa/ chín kỹ. Ich hätte es gerne halb durch/ gut durch
  21. Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không? Kann ich mit Kreditkarte zahlen?
  22. Vui lòng cho xin hóa đơn. Die Rechnung bitte
  23. Ông(bà)có thẻ tín dụng khác không?  Haben Sie eine andere Kreditkarte?
  24. Tôi cần một tờ biên lai.  Ich brauche eine Quittung
  25. Cảm ơn bạn vì đã phục vụ tốt.Vielen Dank für die gute Bedienung

 

 

About Tien Duc Nguyen

0983763526

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0983763526
TƯ VẤN