- Ich möchte einen Tisch für heute Abend bestellen.
Tôi muốn đặt một bàn trước cho tối nay - Für wie viel Personen?
Cho mấy người ạ? - Kann Ich einen Tisch für sieben Uhr reservieren lassen?
Tôi có thể đặt một bàn lúc 7 giờ không? - Bitte einen Tisch für zwei Personen.
Tôi muốn đặt bàn cho 2 người ăn - Ist Ihnen diese Tisch recht? Bàn này có vừa ý ông (bà) không?
- Wann öffnet die Küche? Khi nào quán ăn sẽ mở cửa?
- Wann schließt die Küche? Khi nào quán ăn sẽ đóng cửa?
- Können wir auf einen Tisch warten? Chúng tôi có thể chờ một bàn không?
- Müssen wir lange warten? Chúng tôi có phải đợi lâu không?
- Haben Sie reserviert?
Ông (bà) đã đặt bàn trước à? - Unter welchem Namen? Xin vui lòng cho biết tên?
- Hierher Bitte!
Vui lòng tới chỗ này - Können wir uns hierher setzen? Chúng tôi có thể ngồi ở đây không?
- Könnten Sie uns einen Kinderstuhl bringen?
Ông(bà) có thể đưa cho một chiếc ghế trẻ em không? - Können wir auch draußen setzen?
Chúng tôi có thể ngồi ngòai đó không? - Bàn này còn trống không?
Ist der Tisch frei? - Würden Sie bitte eine Serviette bringen. Làm ơn cho một chiếc khăn ăn
- Tôi thích nó chín tái. Ich hätte es gerne blutig
- Tôi thích nó chín vừa/ chín kỹ. Ich hätte es gerne halb durch/ gut durch
- Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không? Kann ich mit Kreditkarte zahlen?
- Vui lòng cho xin hóa đơn. Die Rechnung bitte
- Ông(bà)có thẻ tín dụng khác không? Haben Sie eine andere Kreditkarte?
- Tôi cần một tờ biên lai. Ich brauche eine Quittung
- Cảm ơn bạn vì đã phục vụ tốt.Vielen Dank für die gute Bedienung
